Tìm thấy 3.152 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Thu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/10/1971 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Hà Thung Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Hà Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Hà Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 415 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn ít Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Hà thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 855 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Hà Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 417 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Hà Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Lê Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 466 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Trương Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: NN: 1963 - D97 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1971 Quê quán: Bắc Sơn - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Cam Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: D31 Gio Cam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Thanh Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: An Dương - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C3 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Mừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thành Lâm - Bá Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Thanh Quang - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Thiếu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Trưởng Thành - Thanh Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Dương văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quang Thấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Dục- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 10/4/1972 (14-97)05 Kon Tum m3 1/50000