Tìm thấy 3.175 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Võ Duy Dỵ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Cẩm Đình - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Sư Đoàn 2 QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
-
NGUYỄN BÁ CHÍ
Năm sinh: 1940
Ngày hy sinh: 09/1965
Quê quán: Ý YÊN, NAM HÀ
Đơn vị: C1, E F2
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Xem chi tiết →
-
HOÀNG VĂN SỰ
Năm sinh: 1942
Ngày hy sinh: 15/4/1968
Quê quán: Xã Đức Thắng, huyện Từ Liêm, TP Hà Nội
Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 2
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Xem chi tiết →
-
PHAN ĐÌNH NHUNG
Năm sinh: 1953
Ngày hy sinh: 14 - 01 - 1973
Quê quán: XÃ HƯNG MINH, HUYỆN HƯNG KHÊ, TỈNH HÀ TĨNH
Đơn vị: KN
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Xem chi tiết →
- Nông Văn Nháu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Đức Quang- Hạ Lạng- Cao Bằng Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
-
HOÀNG VĂN HUÂN
Năm sinh: 1942
Ngày hy sinh: 13/10/1965
Quê quán: 11 PHÓ ĐỨC CHÍNH, TP HÀ NỘI
Đơn vị: C14 E1
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Xem chi tiết →
-
HOÀNG VĂN HUÂN
Năm sinh: 1942
Ngày hy sinh: 13 / 02 / 1965
Quê quán: 13 PHỐ ĐỨC CHÍNH, TP HÀ NỘI
Đơn vị: C14, E1, F2
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Xem chi tiết →
-
HOÀNG VĂN HUÂN
Năm sinh: 1942
Ngày hy sinh: 13/02/1965
Quê quán: 14 Phố Đức Chính, TP Hà Nội
Đơn vị: C1, E1, F2
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VIẾT ĐẮC
Năm sinh: 1943
Ngày hy sinh: 9/12/1965
Quê quán: XUÂN PHƯƠNG, TỪ LIÊM - HÀ NỘI
Đơn vị: C2, D128, SĐ2, QK5
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Xem chi tiết →
- Như Văn Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2-12-1968 Quê quán: Hồng Quang, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C1 - D4, B1, 1, 31 Xem chi tiết →
-
HOÀNG CAO BÁI
Năm sinh: 194...
Ngày hy sinh: 5-196...
Quê quán: XÃ ĐỨC THƯỢNG, HUYỆN HOÀI ĐỨC, TỈNH HÀ TÂY
Đơn vị: THUỘC KN
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Xem chi tiết →
-
VŨ DUY DỴ
Năm sinh: 1932
Ngày hy sinh: 10 - 2 - 1969
Quê quán: CẨM ĐÌNH, PHÚC THỌ - HÀ TÂY
Đơn vị: SƯ ĐOÀN 2 - QK5
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
155
Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN CHIÊU
Năm sinh: 1936
Ngày hy sinh: 09/1965
Quê quán: NGUYÊN QUÁN: XÃ PHỤC LÂM, HUYỆN MỸ ĐỨC, TP HÀ NỘI
Đơn vị: KN
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Xem chi tiết →
- Lê Văn Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1967 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Hạ sĩ - C14.F164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
TRẦN DUY HUYỆN
Năm sinh: 1946
Ngày hy sinh: 09/1970
Quê quán: YÊN KHÁNH, Ý YÊN - NAM HÀ (NAY LÀ NAM ĐỊNH)
Đơn vị: ĐOÀN 559
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
TRUNG ĐOÀN Y
Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.