Tìm thấy 3.175 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
-
DƯƠNG MẠNH TƯỜNG
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 1972
Quê quán: Q. NINH - HÀ BẮC
Đơn vị: C3D14
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Xem chi tiết →
-
Phạm Hồng Giang
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Hội Ninh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
Xem chi tiết →
- Đinh Thị Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1965 Quê quán: Yên Tiền - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
-
VŨ HUY HẢI
Năm sinh: 1938
Ngày hy sinh: 27.4.1972
Quê quán: Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội
Đơn vị: C9 - D3 - E... F304
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
57
Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN HIẾU
Năm sinh: 1941
Ngày hy sinh: 21 / 10 / 1967
Quê quán: TRẦN PHÚ - CHƯƠNG MỸ - HÀ TÂY
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Xem chi tiết →
-
VŨ VĂN GIỚI
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: CHUYÊN MỸ - PHÚ XUYÊN - HÀ TÂY
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Chí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh K May Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Pa Gàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Pa Rang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Thị Bái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Thị Bớt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Thị Mọi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Thị Nữ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Tấn Hòa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bun Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cao Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Văn Gió Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.