Tìm thấy 3.175 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Xuân Vinh - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: . - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. PHẠM KHÁNH LONG Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 09/1965 Quê quán: xã Cốc Thành, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Hà Đơn vị: Q5 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM KHÁNH LONG
  4. Trần Thế Oanh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị đội Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Khuất Quang Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Dương Đức Lai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Tổ 6 - Số 39 - Thanh Lương - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1970 Quê quán: thôn Vọng - Liêm Túc - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: BTL 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tạ Quang Thiều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: độc Lập - Minh hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D Bộ 15 Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. PHẠM NGỌC CÔN Năm sinh: 19-6-1951 Ngày hy sinh: 4-8-1974(17-6-1974 ÂL) Quê quán: 46 Hàm Long, Hoàn Kiếm, Hà Nội An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu A, Hàng 7, Số 6 Xem chi tiết →
  10. PHẠM NGỌC CÔN Năm sinh: 19-6-1951 Ngày hy sinh: 4-8-1974(17-6-1974 ÂL) Quê quán: 46 Hàm Long, Hoàn Kiếm, Hà Nội An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu A, Hàng 7, Số 6 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM NGỌC CÔN
  11. PHẠM VĂN THỤY Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23 THÁNG 11 NĂM 1967 Quê quán: LÊ LỢI - THƯỜNG TÍN - HÀ TÂY An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam MỘ SỐ 1 - HÀNG SỐ 5 - LÔ 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM VĂN THỤY
  12. TRỊNH CAO TÍNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Xuân - Xuân Thủy - Nam Hà An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Mộ số 13 - Hàng số 8 - Lô 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRỊNH CAO TÍNH
  13. ĐẶNG ĐÌNH NỤ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: HÀ TÂY Đơn vị: 72 C5 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐẶNG ĐÌNH NỤ
  14. ĐỖ TRÀNG SƠN Năm sinh: 14-11-1946 Ngày hy sinh: 09-12-1970 Quê quán: Lương Khánh Thiện, Phú Lý, Hà Nam An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu A, Hàng 9, Số 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐỖ TRÀNG SƠN
  15. PHẠM KHÁNH LONG Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 09 / 11 / 1965 Quê quán: Xã Cốc Thanh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Hà Đơn vị: C 15 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM KHÁNH LONG
  16. Phạm Văn Kiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Thị đội Đông hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1975 Quê quán: Yên Tân - Yên Ý - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Quân y Đoàn 24 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Bùi Hữu Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Hoà - Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quang Thấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Dục- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 10/4/1972 (14-97)05 Kon Tum m3 1/50000