Tìm thấy 3.175 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quang Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS tự quản xã Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Quang Nở Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Phan Quang Bí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phan Quang Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phùng Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Phùng Xuân Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Phúng Quang Thiện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trương Quang Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Vương Quang Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 154 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Đàm Quang Tạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Đào Quang An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Quang Khương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. HOÀNG V. HÁT Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16 - 05 - 1972 Quê quán: H. TIÊN HÀ TRUNG - THANH HÓA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 68 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG V. HÁT
  15. Lê Văn Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: Sư Đoàn 2 - Quân Khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: Sư Đoàn 2 - Quân Khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Kiều Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Lập - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Mai Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1970 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1964 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. NGUYỄN VĂN HOÀN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Tiến, Chương Mỹ, Hà Tây An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu B, Hàng 5, Số 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HOÀN

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quang Thấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Dục- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 10/4/1972 (14-97)05 Kon Tum m3 1/50000