Tìm thấy 3.175 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Miền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Sứng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Toàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Tuý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Quản Hữu Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Tạ Quang Giai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Tạ Quang Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Tạ Quang Phẩm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Hồng Quang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/1/1990 An táng tại: Thị trấn Kiện Khê, Thị trấn Kiện Khê, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Đào Quang Ngát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đào Quang Thái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Đào Quang Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quang Thấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Dục- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 10/4/1972 (14-97)05 Kon Tum m3 1/50000