Tìm thấy 3.175 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Kim Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lộc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nghĩa Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 9/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn ấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Dân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1969 Quê quán: Kim Lũ - Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Đôn Thư - Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Số 4 Lê Lợi, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Bình Lộc, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: B! - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: ý Yên, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: B1 - C3 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Tý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Thị trấn Kiện Khê, Thị trấn Kiện Khê, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lâm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Quang Tường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Lê Quang ánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Lương Văn Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 133 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Quảng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Thị trấn Kiện Khê, Thị trấn Kiện Khê, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.