Tìm thấy 3.175 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Số 4 La Thành - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Phố B - Châu Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. LÊ GIA LỢI Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20 THÁNG 07 NĂM 1969 Quê quán: HÀ TÂY An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam MỘ SỐ 3 - HÀNG SỐ 4 - LÔ 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ GIA LỢI
  4. NGUYỄN THẾ NHIỆM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: ... THÁNG ... NĂM 1972 Quê quán: NAM HÀ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam MỘ SỐ 4 - HÀNG SỐ 5 - LÔ 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN THẾ NHIỆM
  5. NGUYỄN TIẾN SƠ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tây An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Mộ số 12, Hàng số 3, Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN TIẾN SƠ
  6. NGUYỄN VĂN NGÔ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25 tháng 01 năm 1973 Quê quán: Hà Nam An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam KHU: , HÀNG 8, MỘ SỐ 14 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN NGÔ
  7. Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Dương Thành Nhị Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Đỗ Duy Chinh (Trinh) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Thạch Thán - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - E7 - Đơn vị 6211 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  15. LÊ HỮU THI Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17-07-1972 Quê quán: Thanh Thủy, Thanh Liêm, Hà Nam Đơn vị: D64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ HỮU THI
  16. Phùng Văn Thọ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: . - Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C 3 - D 1 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Tất Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Mỹ Trung - Thành Phố Nam Định - Nam Hà Đơn vị: C10 - D15 - E284 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thị Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Thúc Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quang Thấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Dục- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 10/4/1972 (14-97)05 Kon Tum m3 1/50000