Tìm thấy 3.175 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Xuân Kiểm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Liêm Thuận - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Chí Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Phương Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Út Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/2/1983 Quê quán: Giao Yên - Thanh Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lãng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/1/1951 Quê quán: Tiểu khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1975 Quê quán: Phòng 16 gác 2 - Khu 8/3 - Hà Nội Đơn vị: C5 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồng Nghiên Năm sinh: -- Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Liêm, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Số 705 Phân Hà - Minh Khai - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Quang Năm sinh: 1/7/ Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Chu Mạnh quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 464 · Hàng 40 Xem chi tiết →
- Chu Quang Huy Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 198 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Chu Quang Liêm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 238 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Hồ Quang Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Quang Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Quang Năm sinh: 27/ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Nhuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu B2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.