Tìm thấy 3.152 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Thản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hà Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1970 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Dường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Bích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/1/1971 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Sáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Tiến Thắng - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lương Tiến Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Quốc Phong - Quảng Hà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 08 - 1968 Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 08 - 1969 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/01/1968 Quê quán: Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Tiến Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/02/1969 Quê quán: Đai Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Táo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Phú Lê - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C 7 - D 2 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Hà Công Thận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C3 D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1966 Quê quán: Hải Thanh - Hà Lâm - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Thọ Xương - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hà Hải Sang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hà Thế Du Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quang Thấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Dục- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 10/4/1972 (14-97)05 Kon Tum m3 1/50000