Tìm thấy 3.152 hồ sơ cho “Hà Quang Thấn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Thị Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 152 Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: An Dương - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2970 Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Giao Hải - Giao Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Quang Tính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Chuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1979 Quê quán: Quảng Hiệu - Long Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 Quê quán: Hưng Xuân - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1986 Quê quán: Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Xuân Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Nam Đồng - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1971 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 05/08/1968 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1965 Quê quán: Văn Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20-03-1969 Quê quán: Chưa rõ quê quán Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Trung hoà - Huyệ Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Lệ - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Giao Hải - Giao Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Viết Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1979 Quê quán: Trung Hòa - Quảng Hòa - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D620 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hà Duy Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.