Tìm thấy 98 hồ sơ cho “Hà Quang Từng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Sỹ Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/6/1971 Quê quán: Huyền Tụng - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: C5 - D15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Khít Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/6/1967 Quê quán: Huyền Tụng - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/05/1969 Quê quán: Thanh Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Văn Sơn - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 Quê quán: Kim Sơn - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Bình - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1971 Quê quán: Tân Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tùng Lai - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tùng Lai - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Tý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/04/1971 Quê quán: Trung Hùng - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Kế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tùng Bạt - Bất Bạt - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tùng Thiện - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Tùng Thiện - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tô Xuân Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/02/1968 Quê quán: Nghĩa Tùng - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Kỳ Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 05 - 1968 Quê quán: Tùng Khánh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Mỹ Lộc - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/5/1969 Quê quán: Thanh Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Khuất Thế Khâu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/4/1968 Quê quán: Sơn Trầm - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Khuất Thế Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Sơn Trầm - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quang Từng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Mai Lịch- Kỳ Sơn- Hy sinh: 1/6/1969