Tìm thấy 469 hồ sơ cho “Hà Quảng Cận”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Quang Huy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/11/1965 Quê quán: Phù Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Táo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1988 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Hữu Hã Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/03/1970 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Cán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/2/1972 Quê quán: Tân Hồng - Tân Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ma Văn Cảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Yên lâm - Yên mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Can Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội Đơn vị: D7 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: H. Thương - Th. Thành - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Tân Đỉnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Tương Lĩnh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: C10 - D6 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Duy Chức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Căn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Can Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Ngô Mai Cảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Quản Ngọc Cần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.