Tìm thấy 469 hồ sơ cho “Hà Quảng Cận”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Quang Xuân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/8/1982 Quê quán: KhánhLộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C35 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Dương Quang Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/04/1975 Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Phan Quang Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/6/1987 Quê quán: Yên lộc - Can lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phan Quang Thanh Năm sinh: 18/10/1946 Ngày hy sinh: 13/6/1987 Quê quán: Yên lộc - Can lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Can Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Đa Tốn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Cận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1970 Quê quán: Hoà Bình - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Cấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Viết Cần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Thạch Văn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Cẩn Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Tạ Quang phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1988 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Cấn Công Nhiễu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Phúc Kim - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Cấn Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Phủ Kim - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Cấn Xuân Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Phúc kinh - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Cần Văn Tụng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/12/1968 Quê quán: Phúc Kim - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Canh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Thái Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Canh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/7/1971 Quê quán: Song Khê - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Phúc Hưng - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Bá Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Quán Thánh - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lại Xuân Canh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Phương Lảo - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quảng Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 20/03/1969