Tìm thấy 469 hồ sơ cho “Hà Quảng Cận”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bá Căn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Thiện Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Cảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Văn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 22 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phan Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 3 - 1947 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Phố Lê Bình - Thị Xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tạ Quang Táo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/05/1971 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thừa Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Viết Cần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Thạch Văn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Cảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/08/1961 Quê quán: Vịêt Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29 - 10 - 1967 Quê quán: Hải Phương - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/07/1968 Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Hải Phương - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/02/1970 Quê quán: Dân Hạ - Kỳ Sơn - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/09/1968 Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Đài - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Xuân Đài - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Đức Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21 - 6 - 1972 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quảng Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 20/03/1969