Tìm thấy 469 hồ sơ cho “Hà Quảng Cận”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Quang Thao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Phù ích - ích Hậu - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D bộ - D1 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1967 Quê quán: số 130 Đội Cấn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thục (Thực) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C4_ D74 Cục nghiên cứu Bộ TTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hào Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Xã Đồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Đố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Trần Hậu Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 Quê quán: Thanh Bắc - Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sỹ Quảng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 275 Xem chi tiết →
  10. Đàm Văn Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 255 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Độc Lập - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Độc Lập - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Sái Đình Cự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 10 - Ngõ 7 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Sái Đình Cự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Số 10 - Ngõ 7 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngô Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1983 An táng tại: Xã Quang Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Phan Như Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1946 An táng tại: Xã Quang Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Thân viết Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1985 An táng tại: Xã Quang Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Trần Phi Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Xã Quang Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Đào Khắc Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1985 An táng tại: Xã Quang Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Đặng Danh Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1967 An táng tại: Xã Quang Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quảng Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 20/03/1969