Tìm thấy 469 hồ sơ cho “Hà Quảng Cận”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Hữu Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 Quê quán: Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Công an vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Văn Canh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Lời Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Đệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Canh Nậu - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C2 - D4 - E52 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: K 93 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phùng Hiểu (Xuân Hùng) Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Số 129 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: KBCB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 - D331 - Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Cao Quang Trăm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Dương Quang Hoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Bách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Êm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Đạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 128 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Thống Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/1/1953 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 155 - Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Số 108 Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quảng Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 20/03/1969