Tìm thấy 469 hồ sơ cho “Hà Quảng Cận”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Thào My Vũ (Vữ) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/11/1974 Quê quán: Cán Chư Nhơn - Mèo Vạc - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thào My Vũ(Vữ) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cán Chư Nhơn - Mèo Vạc - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Canh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Quốc Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 K10 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Quang Lộc- Can Lộc- Hà Tĩnh Đơn vị: D7- E64- F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 151 Xem chi tiết →
- Lăng Quang Ty Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hiển Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Quảng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Khu Vô danh Xem chi tiết →
- Ngô Quang Khải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Quang ánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
- Chu Văn Muôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Cần Kiệm - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Cần Kiệm - Thật Thách - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C5 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Văn Canh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tín Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/8/1969 Quê quán: Liêm Cần - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Liêm Cần - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: D32 - BT36 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cổn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Canh Nậu - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Hiểu (Xuân Hùng) Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15 - 02 - 1971 Quê quán: Số 129 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.