Tìm thấy 469 hồ sơ cho “Hà Quảng Cận”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thái Khiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1970 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Nhị Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Cảnh Thuỷ - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Sỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Mạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/3/1972 Quê quán: Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Hường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Vượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Yên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tân Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1966 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Diễm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1/1968 Quê quán: Canh Mậu - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: Phúc Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Vụ Cần - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1973 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Yêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1966 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Thương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1971 Quê quán: Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đinh Liện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Canh Mậu - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quảng Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 20/03/1969