Tìm thấy 469 hồ sơ cho “Hà Quảng Cận”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Hữu Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khắc Thẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1966 Quê quán: Hương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Thịnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thăn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1966 Quê quán: Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1967 Quê quán: Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Tín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/11/1966 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đắc Bồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1967 Quê quán: Cánh Lương - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Dỏng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Văn Canh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/8/1966 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tiếp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/1/1974 Quê quán: Châu Can - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Trị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/5/1969 Quê quán: Trường Lọc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1970 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1971 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/4/1970 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phạm Mạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỷ Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.