Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Hà Quán Đắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đắc Quần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Quản Đắc Thông Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 98 Xem chi tiết →
  3. Hồ Đắc Khiêm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu LB Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đắc Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu LB Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đắc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đắc Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đắc Liều Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đắc Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đắc Nghị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu LB Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đắc Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đắc Thảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/10/1977 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đắc Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đắc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1946 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đắc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Vương Duy Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đắc Ke Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đắc Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu LB Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đắc Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1951 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Tạ Đắc Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Quán Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đại Lâm - Thượng Lâm - Na Hang - Hà Tuyên Hy sinh: 21/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh