Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Hà Ninh Ngạn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/12/1969 Quê quán: Nam Dữ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/12/1969 Quê quán: Nam du - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: đại đốc - Vị Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Trung Ngân Sách, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: đại đốc - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: C7D8E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nông Văn Bìa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Phong Ninh - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 06 - 1975 Quê quán: Lục Ngạn - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1975 Quê quán: Lục Ngạn - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Phong Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 Quê quán: Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2839 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/02/1985 Quê quán: Đào Ngang - Hà Văn - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/02/1985 Quê quán: Đào Ngang - Hà Văn - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Đông ngạnh - Tân lập - Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/05/1974 Quê quán: Chu Điền - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/05/1974 Quê quán: Chu Điền - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ninh Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Lâu- Yên Thế- Hy sinh: 3/8/1969