Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Hà Nhân Yên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà ... Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Yên Chính - Mường Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Nhân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 65 · Hàng 7 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28 - 04 - 1982 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nhân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/12/1946 Quê quán: Yên Thái, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/4/1982 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Tài Nhận Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Cao Đình Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Giấp Văn Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Gạch Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Nhạn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Yên Nguyên - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Yên Đồng - ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: 224 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Nhấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Hoàng Sơn - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/8/1969 Quê quán: Anh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Nhân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: C69 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D2 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đoàn Văn NHận Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Khuất Cao Nhàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Nhận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lý Đức Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.