Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Hà Ngọc Ngái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Hương Ngãi - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: C16 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hương Ngãi - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hà Ngọc Bách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Ngãi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Hà Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hà Ngọc Tống Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Dưỡng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/6/1983 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Bùi Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1973 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Mai Ngọc Viễn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/2/1960 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Mai Ngọc Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 22 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Đa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1971 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Ngái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Khánh- Trấn Yên- Hy sinh: 29/8/1970