Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Hà Ngọc Măn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Ngọc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Trực - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Mạnh Ngọc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/6/1985 Quê quán: Phú Cốc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Mạnh Ngọc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/6/1985 Quê quán: Phú Cốc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Trực - Hà Nam Đơn vị: C7 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Ngọc Khuê - Lương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Hoàng Mạnh Ngọc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  7. Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 05 - 1972 Quê quán: Ngọc Luỹ - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Ngọc Luỹ - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hùng Mạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/11/1969 Quê quán: Phủ Ngọc - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Mạnh Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Doãn mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Thuý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Mạnh Cường Năm sinh: 1/12/ Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Trần Mạnh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Măn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tam Tung - Quan Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970