Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Hà Ngọc Lực”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phùng Ngọc Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1983 Quê quán: Bãi Cảm - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/12/1967 Quê quán: Tiên Thương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/06/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C23 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C23 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/10/1983 Quê quán: Mỹ Phúc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1983 Quê quán: Bãi Cảm - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/10/1983 Quê quán: Mỹ Phúc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Đồn Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: 386 - Binh chủng báo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Bắc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1952 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 Quê quán: Y Ban - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đăng Tăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Ngọc Lễ - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 05 - 1972 Quê quán: Ngọc Luỹ - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Ngọc Luỹ - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Ngọc Lũ - Bình Lục - Hà Nam Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26 - 08 - 1972 Quê quán: Ngọc Lủ - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Hà Ngọc Lực” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.