Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Hà Ngọc Lực”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Ngọc Tịch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/12/1967 Quê quán: Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Thanh Hải - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Cúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: Tam Quang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Cúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: Tam Quang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Sạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1971 Quê quán: Tam Di - Lục Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lực Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/3/1982 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lục Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1954 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Lực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đối Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Trù Hữu - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D26 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Hòa Bình - Bình Lục - Hà Nam Đơn vị: thuộc P2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1983 Quê quán: Mỹ Tho - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đinh Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Hồ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/10/1980 Quê quán: Lâm Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C4 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D27 - E72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Yến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Yên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: D5 - E4 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Phan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1968 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Hà Ngọc Lực” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.