Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Hà Ngọc Lực”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Ngọc lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Ngạn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Ngọc Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Công Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: Số 36 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/7/1973 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: K11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Công Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1969 Quê quán: Số 36 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/12/1968 Quê quán: Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Ngọc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Phấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13 - 07 - 1979 Quê quán: Bình Lúc - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đinh Xá - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Sạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/01/1971 Quê quán: Tam Di - Lục Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Liễu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Nghĩa Dương - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lục Hợp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 15 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nông Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quý Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Liên An - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 Quê quán: Y Ban - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Đinh Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Thụ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/9/1979 Quê quán: Lam Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Hà Ngọc Lực” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.