Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Hà Ngọc Chung”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Ngọc Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1973 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/12/1974 Quê quán: H.Hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Minh khai - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Chung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/09/1974 Quê quán: Giao tâm - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: V585 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1978 Quê quán: Triệu chung - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Nguyên Chung Năm sinh: 28/ Ngày hy sinh: 11/6/1949 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Chung Thành - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoè Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Chung Thành - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Đồn Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: 386 - Binh chủng báo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.