Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Hà Ngọc Cường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 26 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Phú Cường- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 32 Xem chi tiết →
  3. Lã Ngọc Diển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Trực Cường - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Bồi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/11/1966 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh NGọc Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1981 Quê quán: Minh Cường - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D416 - E6986 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Hà Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hoàn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 104 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 159 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Vỹ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 19 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 117 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Sắc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 127 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 119 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 119 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Ngọc Diễn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nhân Bình- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970 (10-18)05 Buôn Lung