Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Hà Ngọc Cường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Ngọc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Lê ngọc Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 347 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 162 · Khu 8A Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Dương Ngọc Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Thái Ngọc Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Thái Ngọc Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đồng Ngọc Cuông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: An Hà - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Cao Ngọc Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Dương Ngọc Cương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/8/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Ngô Ngọc Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Cưởng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/3/1953 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Cường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1/1974 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hà Ngọc Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/12/1985 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/9/1971 Quê quán: Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Cường - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đào Ngọc Diễn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Đại Cường - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Ngọc Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nhân Bình- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970 (10-18)05 Buôn Lung