Tìm thấy 213 hồ sơ cho “Hà Minh Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1979 Quê quán: Đinh Hòa - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Quyết Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Xuân, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: E174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Minh Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1958 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Y Dược Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/6/1980 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Minh Thiện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/6/1979 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Đình Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/10/1973 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hà Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Minh Toan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Duy Minh, Xã Duy Minh, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/09/1971 Quê quán: Xuân Tiến - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ngường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/01/1971 Quê quán: Thị Hà - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.