Tìm thấy 213 hồ sơ cho “Hà Minh Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Minh Cập Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 · Khu CT 15 Xem chi tiết →
- Lê Minh Nhạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 18 · Khu S14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Minh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 17 · Khu R14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 16 · Khu Đ5 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 15 · Khu Q2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Học Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Duy Minh - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: C18 - D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Lê Quế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Duy Minh, Xã Duy Minh, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/06/1980 Quê quán: Nam Đoan - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 D222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1979 Quê quán: Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/09/1981 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1981 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Tiến Dín Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Nguyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 142 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.