Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Hà Minh Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Minh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Tiến Tỉu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/04/1972 Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Doãn Quảng Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1968 Quê quán: Duy Thái - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Mậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Tống Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1983 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  6. Đặng Minh Soa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/06/1971 Quê quán: Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1979 Quê quán: Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1979 Quê quán: Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Thông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: L.Ninh - T.Tiên - Hà tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 92 Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  13. Lê Tiến Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Boanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1980 Quê quán: Minh Tân - phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Tiến Tỉu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Tiến Ngân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1969 Quê quán: Liên Minh - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Minh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Tiến Thành - ỷ La - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tống Châu Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 10 - Tràng Tiền - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đặng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1964 Quê quán: Tiên Hưng - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vũ Bình Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/2/1980 Quê quán: Duyên Hà - Phù Tiến - Hải Hưng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Tế - Tất Thắng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1973