Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Hà Minh Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/11/1977 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hà Minh Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Tiên Hưng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hùng Minh Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 88 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 35 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Trần Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tiến Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Hà Minh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 588 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tiến Năm sinh: 5/12/ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Phương Minh Tiến Năm sinh: 12/6/ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1971 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Minh Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Minh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Đù Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/03/1967 Quê quán: Minh Châu - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hà Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 31 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Đù Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/03/1967 Quê quán: Minh Châu - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: D49 M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.