Tìm thấy 213 hồ sơ cho “Hà Minh Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Tiến Xưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1969 Quê quán: Tân Lộc - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/05/1971 Quê quán: Kỳ tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Tiến Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Tiến Bộ - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Phú Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Lực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Châu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Việt Hải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/11/1979 Quê quán: TX Hà Tiên, Kiên Giang, Kiên Giang Đơn vị: E117 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Bùi Anh Đào Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Quang Đổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1971 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạc (Nạc) Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1980 Quê quán: Hạ Cát - Phú Tiên - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E229 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Dương Văn Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1979 Quê quán: Bình Minh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/07/1983 Quê quán: Yên Minh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E14 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1979 Quê quán: Bình Minh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1979 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1979 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tạ Quang Đổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Xuân Thịnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Yên Tiến, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: B1 - C7 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Quang Rồi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/01/1971 Quê quán: Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Bá Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/05/1967 Quê quán: Tiên Đức - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Thanh Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/6/1969 Quê quán: N.Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: PK2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.