Tìm thấy 138 hồ sơ cho “Hà Minh Thái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đức Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Minh Hòa - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Ngần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Lý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1964 Quê quán: Minh Thoại - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Sán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1982 Quê quán: Hồng Minh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Vương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30.03.1973 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 407 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Kiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đào Ngọc Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Bá Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Minh Khai - Duy Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Thái An Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Thái Văn Nhiệm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/6/1985 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Ban xây dựng kho 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trần Mai Cao Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D7 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D42 - E75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D42 - E75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thường Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D3 E 201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1983 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C8 - D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1983 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C8 - D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Minh Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thụy Dân- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 3/6/1970 Mộ 6, Đ3, Khu B