Tìm thấy 138 hồ sơ cho “Hà Minh Thái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Minh Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1980 Quê quán: Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C16 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1980 Quê quán: Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C16 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Tạ Minh KÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Tạ Minh Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/10/1969 Quê quán: Minh Khai - B.Oan - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Thái Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1982 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Kho 8 - Cục KT - BTL Công Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Phố Quán Thánh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Minh Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Minh Hà - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Dật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Minh Hà - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hà Hữu Luyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi Đình Thực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/07/1969 Quê quán: Minh Hồng - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Tiến Đù Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/03/1967 Quê quán: Minh Châu - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Hà Nội Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/12/1967 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thái Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Vũ Tiến Đù Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/03/1967 Quê quán: Minh Châu - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: D49 M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Nhị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Minh Khai - Hưng Hà - - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/02/1978 Quê quán: Hồng Minh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Hồng Minh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/06/1970 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Minh Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thụy Dân- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 3/6/1970 Mộ 6, Đ3, Khu B