Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Hà Minh Ngạn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Ngần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Tiến Ngân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1969 Quê quán: Liên Minh - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Ngánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H1 · Khu B6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Cưu Mộc - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phương Minh Nhan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/03/1974 Quê quán: Toàn Thắng - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Kim Ngân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phan Minh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1980 Quê quán: Trú Hữu - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Ngô Minh Lâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Biển Động - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Minh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1980 Quê quán: Trú Hữu - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phương Minh Nhan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1974 Quê quán: Toàn Thắng - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Minh Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/9/1970 Quê quán: Cẩm Lý - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 Quê quán: Phương Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1979 Quê quán: TT Chu - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E6 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Minh Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Lâu- Yên Thế- Hy sinh: 3/11/1969