Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Hà Minh Hiếu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Sầm Minh Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Minh Hiếu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Hiệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Cao Hàng Lương - Sơn Tây - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Hiểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Minh Châu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Hiếu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 09/07/1969 Quê quán: Nghia Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
- Tống Văn Hiếu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/7/1969 Quê quán: Nghia Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiểu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Hiếu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/1969 Quê quán: Văn Bảo - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Trần Hà Xum Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Lăng Hiếu - Trung Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D3 - Lữ 273 - Binh đoàn 15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.