Tìm thấy 295 hồ sơ cho “Hà Minh Đông”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phùng Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Trương Minh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hà Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Kính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Hà Đông, Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuy Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Hà Đông, Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Lê Văn Đồng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Đoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/08/1973 Quê quán: Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Minh Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Hạ Hào, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/09/1971 Quê quán: Xuân Lạng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E2297 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1969 Quê quán: Quang Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C14 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hà Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Huyện Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Minh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Minh Lãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/02/1970 Quê quán: Liên Hiệp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C20 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- LÝ Văn Ngao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 Quê quán: Minh Dần - Hà Tuyên - Tuyên Quang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tống Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.