Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Hà Minh Đông”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phùng Minh Chỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Phùng Minh Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Minh Chân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Minh Thiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Minh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Lỗ, Xã Đông Lỗ, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Chu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Đại Thanh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Đại Thanh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Tỉnh đội Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đồng Khắc Nông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đồng Văn Cự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đồng Văn Ngưỡng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đồng Văn Tý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hà Đình Động Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Thiệu Hoá - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Minh Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phùng Minh Bân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.