Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Hà Minh Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Minh Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Hoàng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1981 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Các Quế - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Tạ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 21 - BTM Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Tạ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 21 - BTM Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Bình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Trần VĂn minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Phố Hàng Bông, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Kiều Bá Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Cổng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Khiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Ngột Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Năng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Thư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Phùng Minh Chì Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Minh Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Hòa- Yên Lộc- Hy sinh: 25/3/1968