Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Hà Minh Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Bá Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/10/1973 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chính Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1961 Quê quán: Bình minh - Thanh oai - Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hà Minh Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Hưng Yên - Hàm yên - Tuyên Quang Đơn vị: C25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Thạch Đài - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C25 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Đoan Hà - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Tưởng Dân Bảo Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 8/9/1947 Quê quán: Hà Đông, Hà Đông Đơn vị: UBHC Nam Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Vũ Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Vũ Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đỗ Minh Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1975 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: Đức Lăng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 Quê quán: Phương Mao - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1980 Quê quán: Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C16 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1980 Quê quán: Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C16 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Tạ Minh KÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Tạ Minh Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Đồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/4/1983 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Trường HQ 4 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/05/1978 Quê quán: Đồng tranh - Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Minh Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Hòa- Yên Lộc- Hy sinh: 25/3/1968