Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Hà Minh Đông”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Minh Nhật Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/7/1970 Quê quán: Đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Hoành Động - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Tiên Động - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1979 Quê quán: Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Kim Liên K153 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/2/1972 Quê quán: Đồng Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: E271 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Khuất Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1968 Quê quán: Sơn Đông - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: E2.F324 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Liên minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Khu Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Khu Kim Liên - Đống đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D8 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Minh Huấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Ngõ Văn Hương - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Số nhà 31 Thành Võ - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Minh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Kép, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Xã Bàu Hàm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Đông Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Số nhà 31 Thành Võ - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4231 Xem chi tiết →
- Ngô LÝ Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.