Tìm thấy 295 hồ sơ cho “Hà Minh Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1979 Quê quán: Minh Khai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: D26 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Tống Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Phương Minh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Tống Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Phương Minh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Gia Minh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: C40 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 Quê quán: Minh Cường - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Đổng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Hạ Thành - Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Đội B. Động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Tô Văn Bực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1969 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Vũ Hải Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1976 Quê quán: Bình Minh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Vinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/12/1980 Quê quán: Khu tập thể Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E175 - F74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Đồng Quang, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Dục Tú - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: D302 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trương Anh Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/10/1975 Quê quán: Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: C2 - D51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: E52 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Tạ Hồng Tư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/1/1981 Quê quán: Quất Đông - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Viện 7E An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Trực Thanh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - Đoàn 340 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/08/1972 Quê quán: Thị Xã Hà Đông, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Minh Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 Quê quán: Giao Hưng - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D1 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đặng Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hai Hà Trưng, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Bùi Ngọc Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/08/1972 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Minh Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Hòa- Yên Lộc- Hy sinh: 25/3/1968