Tìm thấy 295 hồ sơ cho “Hà Minh Đông”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Tạo Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Khương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 29 · Khu G Xem chi tiết →
- Trương Hữu Minh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 31 · Khu G Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D42 - E75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D42 - E75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E458 - MT - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhật Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1981 Quê quán: Tân Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Sỹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/3/1975 Quê quán: Thụy Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Tiến Bộ - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/05/1978 Quê quán: Đồng tranh-Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3655 Xem chi tiết →
-
NGUYỄN ĐÌNH ĐỈNH VÀ ĐÔNG ĐỘ,
Năm sinh: 1935
Ngày hy sinh: 22-01-1969
Quê quán: MINH HÀO, DUYÊN HÀ, THÁI BÌNH
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
BIII . 271
Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1979 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.