Tìm thấy 326 hồ sơ cho “Hà Mai Ngũ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hải Phòng - Bạch mai - Hà Nội Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Thạch Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đẻ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cổ Hoàng - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Nguyên mai - Đại Thắng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 Quê quán: H Mai - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1965 Quê quán: Mai Dịch - Từ Liêm - Cầu Giấy - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- NguyễnVăn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Phố Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/12/1973 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/6/1980 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C7 - D2 - E205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhật Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1981 Quê quán: Tân Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Nguyệt Mai - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: E 280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 461 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3542 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3482 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/7/1978 Quê quán: Mai khai - Mãn Đức - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1875 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.