Tìm thấy 326 hồ sơ cho “Hà Mai Ngũ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Mai Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Như Mai Năm sinh: 6/10/ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: Hoàng Tây, Xã Hoàng Tây, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/8/1965 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 230 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Mái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Mai Khả Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khánh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Sơn Đông - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: B1 - C3 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mai Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mai Anh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liêm Chính, Xã Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1985 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Mai Ngũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/10/1966