Tìm thấy 326 hồ sơ cho “Hà Mai Ngũ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Khiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Song Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đắc Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đắc Toan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Tái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Mai Ngũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/10/1966